Từ vựng tiếng Trung
diāo

Nghĩa tiếng Việt

ngậm

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Bộ phận chính của chữ '叼' là bộ '口', nghĩa là miệng.
  • Phía trên là nét '丿', giống như một vật gì đó được ngậm hoặc cầm trong miệng.

Chữ '叼' biểu thị hành động ngậm hay cầm cái gì đó trong miệng.

Từ ghép thông dụng

diāozǒu

ngậm đi

diāozhù

ngậm chặt

diāozhe

đang ngậm