Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kězàishēngzīyuán

Nghĩa tiếng Việt

tài nguyên tái tạo

Âm Hán Việt

khả, khắc tái sinh, sanh tư nguyên

5 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (vùng đất xa ngoài thành; khung mở xuống dưới)

6 nét

Bộ: (sinh đẻ; sống)

5 nét

Bộ: (con sò, hến; vật quý; tiền tệ)

10 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thuật ngữ chuyên môn về môi trường và kinh tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khả, khắc tái sinh, sanh tư nguyên

Từng chữ

  • khả, khắccó thể
  • táilại, lần nữa; làm lại
  • sinh, sanhsinh đẻ; sống
  • của cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cách
  • nguyênnguồn (nước); nguồn gốc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.