Từ vựng tiếng Trung
gǔ古
Nghĩa tiếng Việt
cổ, xưa; cổ xưa, từ thời xưa
1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
tính từGǔ dùng cho sự vật, hiện tượng thuộc thời xưa. Thường kết hợp với các từ khác như 古城 (thành cổ), 古人 (người xưa), 古代 (thời cổ đại).
Câu ví dụ
Từ khác chứa "古"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.