Từ vựng tiếng Trung
fā*yuán*dì

Nghĩa tiếng Việt

phát nguyên địa — nơi khởi nguồn, nơi bắt đầu; dùng cho sông ngòi (nguồn nước), văn minh, phong trào, xu hướng.

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

发源地 mang tính cụ thể về địa điểm; phân biệt với 起源 (khởi nguyên — chỉ sự kiện/quá trình bắt đầu, không nhất thiết là địa điểm).

Câu ví dụ

  • 黄河的发源地在青海Huánghé de fāyuándì zài Qīnghǎi thanh 2

    Nơi khởi nguồn của Hoàng Hà ở Thanh Hải

  • 希腊被称为西方文明的发源地Xīlà bèi chēng wéi xīfāng wénmíng de fāyuándì thanh 1

    Hy Lạp được gọi là cái nôi của văn minh phương Tây

  • 这里是功夫茶文化的发源地Zhèlǐ shì gōngfūchá wénhuà de fāyuándì thanh 4

    Đây là nơi khởi nguồn của văn hoá trà công phu

  • 这场运动的发源地在加州Zhè chǎng yùndòng de fāyuándì zài Jiāzhōu thanh 4

    Nơi khởi nguồn của phong trào này ở California

Kết hợp thường gặp

  • 文明发源地wénmíng fāyuándì thanh 2

    cái nôi văn minh

  • 河流发源地héliú fāyuándì thanh 2

    nơi khởi nguồn của con sông

  • 文化发源地wénhuà fāyuándì thanh 2

    nơi khởi nguồn văn hoá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.