Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 又 (lại, một lần nữa)
4 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
số từ / lượng từLượng từ cho vật có thành đôi (giày, vớt, mắt...). Cũng có nghĩa 'hai' khi nói về sinh đôi.
Câu ví dụ
- 我买了一双新鞋。
Tôi mua một đôi giày mới.
- 他们是一对双胞胎。
Họ là một cặp sinh đôi.
Kết hợp thường gặp
- 一双鞋
một đôi giày
- 双手
hai tay, đôi tay
Từ khác chứa "双"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.