Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
shuāng*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

hai chiều, hai hướng (kết nối/nhận theo cả hai phía)

Âm Hán Việt

song hướng

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, còn)

4 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như lựa chọn, giao tiếp để chỉ tính chất tương tác hai bên

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

song hướng

Từng chữ

  • songđôi, cặp
  • hướnghướng, phía; hướng vào, nhằm vào

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho giao thông, giao tiếp, quan hệ — chỉ sự kết nối, trao đổi theo cả hai chiều. Hán-Việt 'song hướng' (như 'song hướng giao thông').

Câu ví dụ

  • 这是一条双向车道。Zhè shì yītiáo shuāngxiàng chēdào. thanh 4

    Đây là làn đường hai chiều.

  • 我们需要双向沟通才能解决问题。Wǒmen xūyào shuāngxiàng gōutōng cáinéng jiějué wèntí. thanh 3

    Chúng ta cần giao tiếp hai chiều mới giải quyết được vấn đề.

  • 这是一种双向关系。Zhè shì yīzhǒng shuāngxiàng guānxì. thanh 4

    Đây là một mối quan hệ hai chiều.

  • 这个通道是双向的。Zhège tōngdào shì shuāngxiàng de. thanh 4

    Lối đi này là hai chiều.

Kết hợp thường gặp

  • 双向车道shuāngxiàng chēdào thanh 1

    làn đường hai chiều

  • 双向关系shuāngxiàng guānxì thanh 1

    mối quan hệ hai chiều

  • 双向奔赴shuāngxiàng bēnfù thanh 1

    cả hai bên đều nỗ lực vì nhau (thành ngữ mạng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.