Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huàxué
fǎnyìngshì

Nghĩa tiếng Việt

phương trình phản ứng hóa học

Âm Hán Việt

hóa học phản ứng, ưng thức

5 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái thìa, cái muôi; dao găm)

4 nét

Bộ: (con; cái)

8 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

4 nét

Bộ: 广 (rộng lớn; rộng về phương Đông Tây (xem: mậu 袤))

7 nét

Bộ: (chiếm lấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Cách viết biểu diễn phản ứng hóa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hóa học phản ứng, ưng thức

Từng chữ

  • hóabiến hoá, biến đổi
  • họchọc hành
  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • ứng, ưngứng phó
  • thứcphép tắc, cách thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.