Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
láo*lèi劳

Nghĩa tiếng Việt

mệt mỏi, vất vả (do làm việc quá sức)

Âm Hán Việt

lao lụy

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

7 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ, chỉ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ kết quả sau động từ để chỉ trạng thái kiệt sức vì làm việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lao lụy

Từng chữ

  • 劳laonặng nhọc
  • 累lụyxếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lần

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi mô tả trạng thái mệt mỏi sau khi làm việc vất vả.

Câu ví dụ

  • 工Gōng thanh 1作zuò thanh 4很hěn thanh 3劳láo thanh 2累lèi thanh 4

    Công việc rất vất vả

  • 请Qǐng thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4过guò thanh 4度dù thanh 4劳láo thanh 2累lèi thanh 4

    Đừng làm việc quá sức

  • 一Yī thanh 1天tiān thanh 1劳láo thanh 2累lèi thanh 4后hòu thanh 4休xiū thanh 1息xi thanh 5

    Nghỉ ngơi sau một ngày vất vả

Kết hợp thường gặp

  • 过guò thanh 4度dù thanh 4劳láo thanh 2累lèi thanh 4

    làm việc quá sức

  • 身shēn thanh 1心xīn thanh 1劳láo thanh 2累lèi thanh 4

    mệt mỏi cả thể xác lẫn tinh thần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.