Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
liè*wéi

Nghĩa tiếng Việt

được xếp là, được phân loại là

Âm Hán Việt

liệt vi

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

6 nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với cấu trúc bị động hoặc đứng trước danh mục, phân loại cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

liệt vi

Từng chữ

  • liệtbày ra; xếp theo hàng ngang
  • vibởi vì; giúp cho

Tầng từ vựng

Dùng khi một đối tượng được phân loại, xếp vào một nhóm nào đó. Thường đi với '被' để thể hiện bị động.

Câu ví dụ

  • 这个城市被列为世界文化遗产。Zhège chéngshì bèi lièwéi shìjiè wénhuà yíchǎn. thanh 4
  • 这个问题列为重要议题。Zhège wèntí lièwéi zhòngyào yìtí. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 被列为bèi lièwéi thanh 4
  • 列为重点lièwéi zhòngdiǎn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.