Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa切除 chủ yếu dùng trong y học - cắt bỏ mô, cơ quan bệnh. Cũng có thể dùng nói chung loại bỏ phần vật thể.
Câu ví dụ
- 需要切除肿瘤
Cần phẫu thuật cắt khối u
- 切除部分组织
Cắt bỏ một phần mô
- 子宫切除
Cắt bỏ tử cung
Kết hợp thường gặp
- 切除
cắt bỏ
- 手术
phẫu thuật
- 割除
cắt rời
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.