Từ vựng tiếng Trung
chū*shēn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 出身

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

5 nét

Bộ: (thân thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个出身很好。Zhège 出身 hěn hǎo. thanh 4

    出身 này rất tốt.

  • 我很喜欢出身。Wǒ hěn xǐhuān 出身. thanh 3

    Tôi rất thích 出身.

  • 你知道出身吗?Nǐ zhīdào 出身 ma? thanh 3

    Bạn biết 出身 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.