Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bīng*báo冰

Nghĩa tiếng Việt

mưa đá

Âm Hán Việt

băng bạc

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng)

6 nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 下 để diễn tả hiện tượng thời tiết mưa đá xảy ra

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

băng bạc

Từng chữ

  • 冰băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
  • 雹bạcmưa đá

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 昨zuó thanh 2晚wǎn thanh 3突tū thanh 1然rán thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5一yì thanh 4场chǎng thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5冰bīng thanh 1雹báo. thanh 2。

    Tối qua đột nhiên đổ một trận mưa đá rất lớn.

  • 冰bīng thanh 1雹báo thanh 2砸zá thanh 2坏huài thanh 4了le thanh 5停tíng thanh 2在zài thanh 4路lù thanh 4边biān thanh 1的de thanh 5汽qì thanh 4车chē. thanh 1。

    Mưa đá đã làm hỏng những chiếc xe ô tô đỗ bên đường.

  • 这zhè thanh 4场chǎng thanh 3冰bīng thanh 1雹báo thanh 2给gěi thanh 3农nóng thanh 2作zuò thanh 4物wù thanh 4造zào thanh 4成chéng thanh 2了le thanh 5严yán thanh 2重zhòng thanh 4损sǔn thanh 3失shī. thanh 1。

    Trận mưa đá này đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho cây trồng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.