Từ vựng tiếng Trung
zài*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

tạm biệt, chào gặp lại

2 chữ10 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu chào tạm biệt phổ biến nhất, dùng trong mọi tình huống. Có thể thêm thời gian vào trước: 明天见 (gặp lại ngày mai), 下次见 (gặp lại lần sau). Trong giao tiếp thân mật, nhiều người dùng 拜拜 (mượn tiếng Anh).

Câu ví dụ

  • 再见,明天见Zàijiàn, míngtiān jiàn thanh 4

    Tạm biệt, gặp lại ngày mai

  • 老师再见Lǎoshī zàijiàn thanh 3

    Chào thầy/cô, hẹn gặp lại

  • 再见,很高兴认识你Zàijiàn, hěn gāoxìng rènshi nǐ thanh 4

    Tạm biệt, rất vui được biết bạn

  • 我们再见吧Wǒmen zàijiàn ba thanh 3

    Tạm biệt nhé

  • 再见,记得联系我Zàijiàn, jìde liánxì wǒ thanh 4

    Tạm biệt, nhớ liên lạc với tôi

Kết hợp thường gặp

  • 明天见míngtiān jiàn thanh 2

    gặp lại ngày mai

  • xià thanh 4 thanh 4jiàn thanh 4

    gặp lại lần sau

  • 拜拜bāibāi thanh 1

    bye bye (mượn tiếng Anh)

  • 回头见huítóu jiàn thanh 2

    gặp lại sau nhé

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.