Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
zàizé

Nghĩa tiếng Việt

ngoài ra, hơn nữa

Âm Hán Việt

tái tắc

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ:

6 nét

Bộ: (con dao, cái đao)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để bổ sung thêm lý do hoặc ý kiến

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tái tắc

Từng chữ

  • táilại, lần nữa; làm lại
  • tắcquy tắc; bắt chước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他学习不刻苦,再则方法也不对。tā xuéxí bù kèkǔ, zàizé fāngfǎ yě bùduì thanh 1

    Cậu ấy học không chăm chỉ, hơn nữa phương pháp cũng không đúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.