Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pì*jìng

Nghĩa tiếng Việt

yên tĩnh, vắng vẻ (bịch tĩnh: hẻo lánh + yên)

Âm Hán Việt

tích tĩnh

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

14 nét

Bộ: (xanh)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ địa điểm như 地方 (nơi chốn), 街道 (đường phố)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tích tĩnh

Từng chữ

  • tíchhẹp hòi
  • tĩnhyên lặng; yên ổn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'Bịch-tĩnh' = nơi vắng + yên. Có sắc thái 'hẻo lánh' hơn 'an tĩnh' (chỉ yên).

Câu ví dụ

  • 这里很僻静Zhèlǐ hěn pìjìng thanh 4

    Nơi đây rất yên tĩnh vắng vẻ

  • 僻静的小路pìjìng de xiǎolù thanh 4

    Con đường vắng vẻ

  • 找个僻静的地方说话zhǎo gè pìjìng de dìfang shuōhuà thanh 3

    Tìm chỗ vắng để nói chuyện

Kết hợp thường gặp

  • 僻静角落pìjìng jiǎoluò thanh 4

    góc vắng vẻ

  • 僻静处pìjìng chù thanh 4

    chỗ vắng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.