Từ vựng tiếng Trung
tíng*chē*wèi

Nghĩa tiếng Việt

chỗ đậu xe

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '停' bao gồm bộ '人' để chỉ hành động liên quan đến con người và phần còn lại để chỉ âm.
  • '车' là hình ảnh một chiếc xe.
  • '位' có bộ '亻' chỉ người, phần còn lại chỉ vị trí.

Từ '停车位' có nghĩa 'chỗ đỗ xe'.

Từ ghép thông dụng

tíngchē

đỗ xe

chēwèi

chỗ đỗ xe

wèizi

vị trí, chỗ ngồi