Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
yī*jiù

Nghĩa tiếng Việt

vẫn như trước, vẫn như cũ, y như cũ (y cựu — không thay đổi theo thời gian)

Âm Hán Việt

y cựu

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị trạng thái hoặc hành động không có gì thay đổi

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

y cựu

Từng chữ

  • ygiống, như; dựa vào, nương vào
  • cựucũ; lâu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

依旧 mang sắc thái văn chương, lãng mạn hơn 仍然 (réngran — vẫn) và 还是 (háishi — vẫn là). Thường dùng để diễn tả sự không thay đổi qua thời gian dài, gợi cảm xúc hoài niệm.

Câu ví dụ

  • 多年过去,她依旧美丽如初。Duō nián guòqù, tā yījiù měilì rú chū. thanh 1

    Nhiều năm trôi qua, cô ấy vẫn đẹp như thuở ban đầu.

  • 这座老房子依旧屹立在那里。Zhè zuò lǎo fángzi yījiù yìlì zài nàlǐ. thanh 4

    Ngôi nhà cũ vẫn đứng sừng sững ở đó.

  • 他依旧记得那段美好的时光。Tā yījiù jìdé nà duàn měihǎo de shíguāng. thanh 1

    Anh ấy vẫn nhớ khoảng thời gian đẹp đẽ đó.

  • 时代变了,但这条街道依旧热闹。Shídài biàn le, dàn zhè tiáo jiēdào yījiù rènào. thanh 2

    Thời đại thay đổi, nhưng con phố này vẫn nhộn nhịp như xưa.

Kết hợp thường gặp

  • 依旧如故yījiù rú gù thanh 1

    vẫn như xưa, không thay đổi

  • 依旧坚持yījiù jiānchí thanh 1

    vẫn kiên trì như trước

  • 一切依旧yīqiè yījiù thanh 1

    mọi thứ vẫn như cũ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.