Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zuòjiǎnzìfù

Nghĩa tiếng Việt

tự làm khổ mình

Âm Hán Việt

tác, tá kiển tự phược, phọc

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (bộ thảo)

9 nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc tự mình gây ra rắc rối cho chính mình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tác, tá kiển tự phược, phọc

Từng chữ

  • tác, tálàm, tạo nên
  • kiểncái kén tằm; mạng nhện; phồng da chân
  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • phược, phọctrói buộc, ràng buộc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你这样做简直是作茧自缚。Nǐ zhèyàng zuò jiǎnzhí shì zuòjiǎnzìfù thanh 3

    Anh làm như vậy đúng là tự làm khổ mình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.