Từ vựng tiếng Trung
yúyǒngkějiǎ

Nghĩa tiếng Việt

vẫn còn dũng khí, vẫn còn sức chiến đấu

Âm Hán Việt

dư dũng khả, khắc cổ, giả

4 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (sức lực)

9 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (con sò, hến; vật quý; tiền tệ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

dư dũng khả, khắc cổ, giả

Từng chữ

  • thừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư
  • dũngdũng mãnh
  • khả, khắccó thể
  • cổ, giảcửa hàng buôn bán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.