Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
hé*chù

Nghĩa tiếng Việt

Ở đâu, chỗ nào; nghi vấn từ hỏi địa điểm, mang sắc thái văn học và trang trọng hơn 哪里 (nǎlǐ). Hà-xứ (何处): 何 nào/gì + 处 nơi chốn.

Âm Hán Việt

hà xứ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường dùng trong văn viết hoặc thơ ca để hỏi về địa điểm, tương đương với nả lý trong khẩu ngữ

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

hà xứ

Từng chữ

  • nào (trong hà nhân, hà xứ, ...)
  • xứnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái văn học, thơ ca — trang trọng hơn 哪里 (nǎlǐ) và 哪儿 (nǎr) trong đời thường. Hay gặp trong văn xuôi, thơ, lời bài hát.

Câu ví dụ

  • thanh 4zhī thanh 1 thanh 2chù thanh 4chuán thanh 2lái thanh 2 thanh 1zhèn thanh 4xiào thanh 4shēng thanh 1

    Không biết từ đâu vọng đến tiếng cười

  • thanh 3cóng thanh 2 thanh 2chù thanh 4lái, thanh 2yào thanh 4 thanh 4 thanh 2chù thanh 4

    Anh từ nơi nào đến, và định đi về đâu

  • thanh 3 thanh 4 thanh 2chù thanh 4shì thanh 4guī thanh 1 thanh 2

    Ra đi như thế này, con đường trở về là nơi nào?

  • 君问归期未有期,此地何处是他乡Jūn wèn guīqī wèi yǒu qī, cǐ dì hé chù shì tāxiāng thanh 1

    Anh hỏi ngày về vẫn chưa định, nơi này biết đâu là đất khách

Kết hợp thường gặp

  • cóng thanh 2 thanh 2chù thanh 4lái thanh 2

    từ đâu đến

  • 去往何处qùwǎng hé chù thanh 4

    đi về đâu

  • thanh 4zhī thanh 1 thanh 2chù thanh 4

    không biết ở đâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.