Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

fǎngshēngxué

Nghĩa tiếng Việt

khoa học mô phỏng sinh học

Âm Hán Việt

phỏng sinh học

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc sinh học để áp dụng vào kỹ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phỏng sinh học

Từng chữ

  • 仿phỏngbắt chước, làm theo, làm giống
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 学họchọc hành

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 仿生学在现代工程中应用广泛。Fǎngshēngxué zài xiàndài gōngchéng zhōng yìngyòng guǎngfàn thanh 3

    Khoa học mô phỏng sinh học được ứng dụng rộng rãi trong kỹ thuật hiện đại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.