Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
rèn*xìng任

Nghĩa tiếng Việt

bướng bỉnh

Âm Hán Việt

nhậm tính

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 忄 (trái tim)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ sau rất, quá hoặc làm định ngữ để miêu tả tính cách của trẻ con hoặc người trẻ tuổi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhậm tính

Từng chữ

  • 任nhậmgánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 妹mèi thanh 4妹mei thanh 5太tài thanh 4任rèn thanh 4性xìng thanh 4了le, thanh 5,总zǒng thanh 3是shì thanh 4要yào thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1听tīng thanh 1她tā thanh 1的de. thanh 5。

    Em gái bướng bỉnh quá, lúc nào cũng muốn mọi người nghe theo mình.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2任rèn thanh 4性xìng thanh 4地de thanh 5做zuò thanh 4出chū thanh 1决jué thanh 2定dìng. thanh 4。

    Chúng ta không thể đưa ra quyết định một cách tùy hứng.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1溺nì thanh 4爱ài thanh 4孩hái thanh 2子zi, thanh 5,免miǎn thanh 3得de thanh 5他tā thanh 1们men thanh 5任rèn thanh 4性xìng. thanh 4。

    Cha mẹ không nên quá nuông chiều con cái, tránh để chúng trở nên bướng bỉnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.