Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
rèn*hé

Nghĩa tiếng Việt

bất kỳ; bất cứ; nào

Âm Hán Việt

nhậm hà

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Luôn đứng trước danh từ làm định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ đó, không đứng một mình

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

nhậm hà

Từng chữ

  • nhậmgánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm
  • nào (trong hà nhân, hà xứ, ...)

Tầng từ vựng

Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi để chỉ 'bất kỳ cái nào', thường đi với '都', '也'.

Câu ví dụ

  • 没有任何困难能阻止我们。Méiyǒu rènhé kùnnan néng zǔzhǐ wǒmen. thanh 2

    Không có khó khăn nào có thể ngăn cản chúng ta.

  • 你可以随时向我提出任何问题。Nǐ kěyǐ suíshí xiàng wǒ tíchā rènhé wèntí. thanh 3

    Bạn có thể đặt bất kỳ câu hỏi nào cho tôi bất cứ lúc nào.

Kết hợp thường gặp

  • 没有任何méiyǒu rènhé thanh 2

    không có bất kỳ

  • 任何时候rènhé shíhou thanh 4

    bất cứ lúc nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.