Từ vựng tiếng Trung
rèn*hé

Nghĩa tiếng Việt

bất kỳ; bất cứ; nào

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

đại từ

Dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi để chỉ 'bất kỳ cái nào', thường đi với '都', '也'.

Câu ví dụ

  • 没有任何困难能阻止我们。Méiyǒu rènhé kùnnan néng zǔzhǐ wǒmen. thanh 2

    Không có khó khăn nào có thể ngăn cản chúng ta.

  • 你可以随时向我提出任何问题。Nǐ kěyǐ suíshí xiàng wǒ tíchā rènhé wèntí. thanh 3

    Bạn có thể đặt bất kỳ câu hỏi nào cho tôi bất cứ lúc nào.

Kết hợp thường gặp

  • 没有任何méiyǒu rènhé thanh 2

    không có bất kỳ

  • 任何时候rènhé shíhou thanh 4

    bất cứ lúc nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.