Từ vựng tiếng Trung
men们
Nghĩa tiếng Việt
một hậu tố chỉ số nhiều
1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:0 轻
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
们
Bộ: 亻 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '们' gồm có bộ '亻' biểu thị người và phần '门' có nghĩa là cửa.
- Kết hợp hai phần này, chữ '们' chỉ sự tập hợp của nhiều người.
→ Chữ '们' được sử dụng để chỉ số nhiều cho danh từ chỉ người.
Từ ghép thông dụng
我们
chúng tôi
你们
các bạn
他们
họ