Từ vựng tiếng Trung
yí*biǎo

Nghĩa tiếng Việt

Ngoại hình, phong thái, dáng vẻ bên ngoài (nhấn vào ấn tượng lịch sự, đường hoàng); cũng chỉ thiết bị đo lường (đồng hồ đo, cảm biến). Nghi-biểu (仪表): 仪 nghi thức + 表 bên ngoài.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

5 nét

Bộ: (quần áo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có hai nghĩa riêng: (1) ngoại hình/phong thái (人文语境); (2) thiết bị đo lường (kỹ thuật). Ngữ cảnh quyết định nghĩa.

Câu ví dụ

  • 他仪表堂堂,给人留下深刻印象Tā yíbiǎo tángtáng, gěi rén liúxià shēnkè yìnxiàng thanh 1

    Anh ấy có vẻ ngoài đường hoàng, để lại ấn tượng sâu sắc

  • 飞机上的仪表显示一切正常Fēijī shàng de yíbiǎo xiǎnshì yīqiē zhèngcháng thanh 1

    Các đồng hồ trên máy bay cho thấy mọi thứ bình thường

  • 仪表整洁是职业形象的一部分Yíbiǎo zhěngjié shì zhíyè xíngxiàng de yī bùfen thanh 2

    Ngoại hình gọn gàng là một phần của hình ảnh chuyên nghiệp

  • 这款仪表盘设计简洁Zhè kuǎn yíbiǎopán shèjì jiǎnjié thanh 4

    Bảng đồng hồ này có thiết kế gọn gàng

Kết hợp thường gặp

  • 仪表堂堂yíbiǎo tángtáng thanh 2

    vẻ ngoài đường hoàng, oai phong

  • 仪表盘yíbiǎopán thanh 2

    bảng đồng hồ (ô tô, máy bay)

  • 仪表整洁yíbiǎo zhěngjié thanh 2

    ngoại hình gọn gàng

  • 仪器仪表yíqì yíbiǎo thanh 2

    thiết bị và đồng hồ đo lường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.