Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rénxínghéngdào

Nghĩa tiếng Việt

vạch kẻ đường cho người đi bộ

Âm Hán Việt

nhân hành, hàng, hạnh, hạng, hãng hoành đạo

4 chữ35 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (đi; làm; hàng, dãy)

6 nét

Bộ: (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

15 nét

Bộ: (bộ sước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ phần đường dành riêng cho người đi bộ sang đường

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân hành, hàng, hạnh, hạng, hãng hoành đạo

Từng chữ

  • nhânngười
  • hành, hàng, hạnh, hạng, hãngđi; làm; hàng, dãy
  • hoànhngang
  • đạođường, tia; đạo; nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请在人行横道上过马路。Qǐng zài rénxínghéngdào shàng guò mǎlù thanh 3

    Vui lòng sang đường trên vạch kẻ cho người đi bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.