Từ vựng tiếng Trung
jiāo*chā

Nghĩa tiếng Việt

băng qua, giao nhau, chéo nhau

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nắp, đầu)

6 nét

Bộ: (lại)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho đường sá, mạch máu, hoặc các lĩnh vực giao thoa.

Câu ví dụ

  • 两条路在这里交叉Liǎng tiáo lù zài zhèlǐ jiāo chā thanh 3

    Hai con đường này băng qua nhau ở đây

  • 手指交叉表示幸运Shǒuzhǐ jiāo chā biǎoshì xìngyùn thanh 3

    Xếp ngón tay chéo nhau cầu may mắn

  • 血管交叉分布Xuèguǎn jiāo chā fēnbù thanh 4

    Mạch máu phân bố chéo nhau

  • 这个问题涉及多个领域交叉Zhège wèntí shèjí duō gè lǐngyù jiāo chā thanh 4

    Vấn đề này liên quan đến nhiều lĩnh vực giao thoa

Kết hợp thường gặp

  • jiāo thanh 1chā thanh 1 thanh 4kǒu thanh 3

    ngã tư đường

  • 交叉感染jiāo chā gǎnrǎn thanh 1

    lây nhiễm chéo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.