Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
nǎizhìyú

Nghĩa tiếng Việt

thậm chí đến mức, cho đến nỗi

Âm Hán Việt

nãi, ái chí vu

3 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿

2 nét

Bộ: (đến, tới; rất, cực kỳ)

6 nét

Bộ: (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để chỉ kết quả hoặc mức độ cực đoan hơn

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nãi, ái chí vu

Từng chữ

  • nãi, áibèn (trợ từ)
  • chíđến, tới; rất, cực kỳ
  • vuđi; chưng; so với; lờ mờ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他忙得乃至于忘了吃饭。tā máng de nǎizhìyú wàng le chīfàn thanh 1

    Anh ấy bận đến mức quên cả ăn cơm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.