Từ vựng tiếng Trung
wéi*nán

Nghĩa tiếng Việt

khó xử, bị đặt vào tình thế khó; làm khó ai đó, gây khó dễ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

4 nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

为难 có hai nghĩa: (1) nội động — cảm thấy khó xử, lúng túng; (2) ngoại động — làm khó ai đó, gây khó dễ. Phân biệt qua ngữ cảnh: 感到为难 (cảm thấy khó xử) vs 为难某人 (làm khó ai).

Câu ví dụ

  • 这件事让我很为难。Zhè jiàn shì ràng wǒ hěn wéinán. thanh 4

    Việc này khiến tôi rất khó xử.

  • 别为难他了,他已经尽力了。Bié wéinán tā le, tā yǐjīng jìnlì le. thanh 2

    Đừng làm khó anh ấy nữa, anh ấy đã cố hết sức rồi.

  • 他感到十分为难,不知道该怎么办。Tā gǎndào shífēn wéinán, bù zhīdào gāi zěnme bàn. thanh 1

    Anh ấy cảm thấy rất khó xử, không biết phải làm gì.

  • 请不要故意为难我们的工作人员。Qǐng búyào gùyì wéinán wǒmen de gōngzuò rényuán. thanh 3

    Xin đừng cố tình gây khó dễ cho nhân viên của chúng tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 感到为难gǎndào wéinán thanh 3

    cảm thấy khó xử

  • 故意为难gùyì wéinán thanh 4

    cố ý gây khó dễ

  • 互相为难hùxiāng wéinán thanh 4

    làm khó nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.