Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词
dōng*biān

Nghĩa tiếng Việt

phía đông, bên đông

Âm Hán Việt

đông biên

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词

Thường làm từ chỉ phương vị đứng sau danh từ để chỉ vị trí phía đông của vật đó

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đông biên

Từng chữ

  • đôngphía đông, phương đông
  • biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ vị trí phía đông. Phân biệt 与 东方 (phương đông, thiên về văn phong trang trọng), 东部 (vùng đông, thiên về phân khu hành chính).

Câu ví dụ

  • 太阳从东边升起Tàiyáng cóng dōngbiān shēngqǐ thanh 4

    Mặt trời mọc từ phía đông

  • 东边有海Dōngbiān yǒu hǎi thanh 1

    Phía đông có biển

  • 我们在东边见面Wǒmen zài dōngbiān jiànmiàn thanh 3

    Chúng ta gặp nhau ở phía đông

  • 东边很美Dōngbiān hěn měi thanh 1

    Phía đông rất đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 东边有dōngbiān yǒu thanh 1

    phía đông có

  • 往东边走wǎng dōngbiān zǒu thanh 3

    đi về phía đông

  • 东边去dōngbiān qù thanh 1

    đi sang phía đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.