Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bùxǔ
bǎixìng
diǎndēng

Nghĩa tiếng Việt

chỉ quan được phóng hỏa, không cho dân đốt đèn (chỉ sự bất công, độc đoán)

Âm Hán Việt

bất hứa bách tính điểm đăng

6 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (nói; lời nói)

6 nét

Bộ: (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

6 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

8 nét

Bộ: (lửa)

9 nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ chỉ sự độc đoán, kẻ mạnh làm càn nhưng cấm kẻ yếu làm điều tương tự

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất hứa bách tính điểm đăng

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • hứakhen; hứa hẹn; rất, lắm
  • bách trăm; bách; một trăm; số 100; mười lần mười
  • tínhhọ
  • điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • đăngcái đèn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.