Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
bù*dàn...ér*qiě...

Nghĩa tiếng Việt

không chỉ... mà còn...

Âm Hán Việt

bất đãn nhi thả

6 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (và, nhưng)

6 nét

Bộ: (một)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Cặp liên từ dùng để nối hai vế câu có quan hệ tăng tiến, chủ ngữ có thể đứng trước hoặc sau liên từ

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

bất đãn nhi thả

Tầng từ vựng

Liên từ dùng để nối hai mệnh đề, thêm ý nghĩa vào mệnh đề thứ hai.

Câu ví dụ

  • 他不但会说英语,而且会说法语Tā bùdàn huì shuō Yīngyǔ, érqiě huì shuō Fǎyǔ thanh 1
  • 这不但解决了问题,而且省了钱Zhè bùdàn jiějué le wèntí, érqiě shěng le qián thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.