Từ vựng tiếng Trung
xià*yī*dài

Nghĩa tiếng Việt

thế hệ tiếp theo

3 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (người)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '下' có một đường ngang là '一' chỉ đường đi, thêm một nét thẳng xuống chỉ phía dưới.
  • Chữ '代' có bộ '人' chỉ người, kết hợp với phần còn lại để chỉ thế hệ người.

Cụm từ '下一代' có nghĩa là thế hệ tiếp theo.

Từ ghép thông dụng

xià

cái tiếp theo

xià

mưa

xiàndài

hiện đại