Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wànzǐqiānhóng

Nghĩa tiếng Việt

trăm hoa đua nở, màu sắc rực rỡ

Âm Hán Việt

vạn, mặc tử thiên hồng

4 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bộ: (mười, 10; đủ hết)

3 nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả cảnh sắc hoa cỏ phong phú hoặc sự phát triển rực rỡ của sự vật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vạn, mặc tử thiên hồng

Từng chữ

  • vạn, mặcvạn, mười nghìn
  • tửđỏ tía, tím
  • thiên(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
  • hồngmàu hồng, màu đỏ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春天到了,花园里万紫千红。chūntiān dào le, huāyuán lǐ wànzǐqiānhóng thanh 1

    Xuân đến, trong vườn hoa đua nhau khoe sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.