Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
yī一
lù路
shàng上

Nghĩa tiếng Việt

trên đường

Âm Hán Việt

nhất lộ thượng

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc thời gian đứng đầu câu hoặc trước động từ chính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nhất lộ thượng

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 路lộđường đi
  • 上thượngđi lên; ở phía trên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ trên đường.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1路lù thanh 4上shàng thanh 4谈tán thanh 2笑xiào thanh 4风fēng thanh 1生shēng thanh 1,不bù thanh 4知zhī thanh 1不bù thanh 4觉jué thanh 2就jiù thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5。

    Suốt dọc đường chúng tôi nói cười vui vẻ, không biết từ lúc nào đã đến nơi.

  • 感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4你nǐ thanh 3一yī thanh 1路lù thanh 4上shàng thanh 4对duì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5照zhào thanh 4顾gù thanh 4,我wǒ thanh 3感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3温wēn thanh 1暖nuǎn thanh 3。

    Cảm ơn bạn đã chăm sóc tôi suốt chặng đường đi, tôi cảm thấy rất ấm áp.

  • 乘chéng thanh 2车chē thanh 1时shí thanh 2,一yī thanh 1路lù thanh 4上shàng thanh 4美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5风fēng thanh 1景jǐng thanh 3让ràng thanh 4我wǒ thanh 3流liú thanh 2连lián thanh 2忘wàng thanh 4返fǎn thanh 3。

    Khi đi xe, phong cảnh đẹp đẽ suốt dọc đường khiến tôi lưu luyến không muốn rời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.