Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
jīng
zhà

Nghĩa tiếng Việt

giật mình thon thót, hoảng hốt liên tục; làm ra vẻ giật mình

Âm Hán Việt

nhất kinh nhất sạ

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: (lòng; tim)

11 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

1 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả trạng thái tâm lý hoảng hốt, dễ bị giật mình hoặc hay làm quá lên gây chú ý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhất kinh nhất sạ

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • kinhkinh động; kinh sợ
  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • sạmới; thoạt đầu; lúc đầu; đột nhiên; bỗng nhiên; thình lình; lúc; đột ngột

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他总是对一点小事就一惊一乍。Tā zǒng shì duì yīdiǎn xiǎoshì jiù yī jīng yī zhà. thanh 1
  • 别那么一惊一乍的,没什么事。Bié nàme yī jīng yī zhà de, méi shénme shì. thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.