Từ vựng tiếng Trung
shòu*jīng

Nghĩa tiếng Việt

giật mình, sợ hãi

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

8 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho con người hoặc động vật.

Câu ví dụ

  • 孩子受惊了Háizi shòujīng le thanh 2

    Đứa trẻ bị giật mình

  • 动物受惊会逃跑Dòngwù shòujīng huì táopǎo thanh 4

    Động vật sợ hãi sẽ bỏ chạy

  • 他受惊不小Tā shòujīng bùxiǎo thanh 1

    Anh ấy giật mình không ít

  • 不要让猫受惊Búyào ràng māo shòujīng thanh 2

    Đừng làm mèo sợ hãi

Kết hợp thường gặp

  • 受惊不小shòujīng bùxiǎo thanh 4

    giật mình khá nhiều

  • 受到惊吓shòudào jīngxià thanh 4

    bị làm sợ

  • 受惊的动物shòujīng de dòngwù thanh 4

    động vật sợ hãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.