Từ vựng tiếng Trung
shòu*jīng

Nghĩa tiếng Việt

sợ hãi

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

8 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '受' có bộ '又' mang ý nghĩa là hành động lặp lại, liên quan đến việc nhận hoặc chịu một điều gì đó.
  • Chữ '惊' có bộ '心', mang ý nghĩa về tâm trí, cảm giác, liên quan đến trạng thái tinh thần bị kích động.

Cụm từ '受惊' có nghĩa là bị hoảng sợ hoặc bị sốc, thể hiện trạng thái tinh thần bị ảnh hưởng.

Từ ghép thông dụng

受伤shòushāng

bị thương

接受jiēshòu

chấp nhận

惊讶jīngyà

ngạc nhiên