Chữ Hán bộ 己
6 chữ
Sắp xếp:
已yǐngừng, thôi; đã, rồi己jǐmình; chính mình; bản thân巳sì kỷ; tỵ (ngôi sao thứ sáu trong địa chi); tỵ; con rắn (trong 12 con giáp)巴bāmong ngóng; dính, bén, sát, bám; liền, ở cạnh; miếng cháy cơm巷xiàngđường hẻm, ngõ hẻm巽xùnquẻ Tốn (hạ đoạn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch dưới đứt, tượng Phong (gió), tượng trưng cho con gái trưởng, hành Mộc, tuổi Thìn và Tỵ, hướng Đông Nam)