Bỏ qua, tới nội dung chính

Tuần la tiếng Trung là gì?

Hán Việt tuần la =

巡逻xúnluóHSK 6

tuần tra, đi tuần

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 巡逻

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

巡

tuầnxún

đi lại xem xét; đi hết một vòng

HSK 6
逻

laluó

canh tuần; ngăn che

HSK 5

Từ có chữ 逻

Luyện viết 巡逻

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết