Bỏ qua, tới nội dung chính

Tự miếu tiếng Trung là gì?

Hán Việt tự miếu =

寺庙sìmiàoHSK 5

ngôi đền

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 寺庙

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

庙

miếumiào

cái miếu thờ

HSK 6

Từ có chữ 庙

Luyện viết 寺庙

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết