Bỏ qua, tới nội dung chính

Tiên pháo tiếng Trung là gì?

Hán Việt tiên pháo =

鞭炮biānpàoHSK 5

pháo

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 鞭炮

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

鞭

tiênbiān

cái roi; gậy, que; pháo đốt; quất, đánh

HSK 5

Từ có chữ 鞭

炮

pháopào

pháo, súng đại bác; pháo hoa

HSK 5

Từ có chữ 炮

Luyện viết 鞭炮

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết