Phái khiển tiếng Trung là gì?
Hán Việt phái khiển =
派遣pàiqiǎnHSK 6
cử đi, phái đi, sai đi làm nhiệm vụ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 派遣Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 派
Từ có chữ 遣
Luyện viết 派遣
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết