Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhưng"

Âm nhưng

仍

nhưngréng

vẫn, vẫn còn

HSK 4
扔

nhưngrēng

ném, tung; vứt đi, bỏ đi

HSK 4
礽

nhưngréng

phúc; cháu đời xa

Âm nhung

绒

nhungróng

nhung, bằng lông thú

HSK 6

Từ có chữ 绒

戎

nhungróng

đồ binh khí; rợ (chỉ những tộc phía Tây Trung Quốc)

茸

nhungrōng

sừng mới nhú của con hươu

鴧

nhungyù

駧

穃

nhungròng

烃

狨

nhungróng

một giống khỉ lông dài

Âm nhũng

冗

nhũngrǒng

vô tích sự; phiền nhiễu

Từ có chữ 冗

Luyện viết các chữ âm "nhưng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết