Bỏ qua, tới nội dung chính

Lãn nọa tiếng Trung là gì?

Hán Việt lãn nọa =

懒惰lǎnduòHSK 6

lười biếng, không muốn làm việc hay nỗ lực. Mang sắc thái phê phán mạnh hơn từ 懒 (lãn) đơn lẻ.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 懒惰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

懒

lãnlǎn

lười, biếng; uể oải, mệt mỏi

HSK 4
惰

nọaduò

ngây ngô, dốt

HSK 6

Luyện viết 懒惰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết