Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nọa"

Âm nọa

惰

nọaduò

ngây ngô, dốt

HSK 6

Từ có chữ 惰

懦

nọanuò

sợ, nhút nhát

Âm noạ

糯

noạnuò

gạo nếp để cất rượu

稬

noạnuò

gạo nếp để cất rượu

Âm noa

孥

noanú

(tiếng gọi chung cả vợ con); đứa ở

Luyện viết các chữ âm "nọa"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết