khuôngkuāng
cái khung
Từ có chữ 框
khuôngkuàng
vành mắt
Từ có chữ 眶
cái giỏ tre
sửa lại, chỉnh lại
loảng xoảng (từ tượng thanh)
khuôngkuáng
biến thể cũ của 軖 [kuang2]
邼
khươngjiāng
cây gừng; họ Khương
khươngqiāng
rợ Khương, tộc Khương (phía Tây Trung Quốc)
(xem: khương lang 蜣蜋)
羗
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.