Bỏ qua, tới nội dung chính

Giảo bạn tiếng Trung là gì?

Hán Việt giảo bạn =

搅拌jiǎobànHSK 6

khuấy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 搅拌

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

搅

giảojiǎo

quấy, đảo; quấy rối, làm loạn

HSK 6

Từ có chữ 搅

拌

bạnbàn

quấy đều, nhào, trộn; món nộm; cãi nhau; vứt bỏ

HSK 6

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 搅拌

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết