Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chuyết"

拙

chuyếtzhuō

vụng về

HSK 6
辍

chuyếtchuò

thôi, nghỉ, bỏ dở

裰

chuyếtduō

vá (áo)

醊

chuyếtzhuì

lấy rượu rót xuống đất để tế

錣

chuyếtzhuì

dùi sắt (ở cán roi ngựa để thúc ngựa.)

餟

chuyếtzhuì

cúng tế; rưới rượu xuống đất lúc tế lễ

Luyện viết các chữ âm "chuyết"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết