Châm chước tiếng Trung là gì?
Hán Việt châm chước =
斟酌zhēnzhuóHSK 6
xem xét kỹ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 斟酌Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 酌
Luyện viết 斟酌
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết