Bỏ qua, tới nội dung chính

Bế tắc tiếng Trung là gì?

Hán Việt bế tắc =

闭塞bìsèHSK 6

bế tắc, bít lại; hẻo lánh, cô lập (về địa lý hoặc thông tin); bị ngăn chặn không thông suốt

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 闭塞

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

闭

bếbì

đóng, khép (cửa); nhắm (mắt); ngậm; bế tắc, bí; che, đậy

HSK 5
塞

tắcsāi

nhét, nhồi, bịt (sāi); tắc nghẽn (sè); cửa ải biên giới (sài)

HSK 6

Từ có chữ 塞

Luyện viết 闭塞

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết