Bế tắc tiếng Trung là gì?
Hán Việt bế tắc =
闭塞bìsèHSK 6
bế tắc, bít lại; hẻo lánh, cô lập (về địa lý hoặc thông tin); bị ngăn chặn không thông suốt
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 闭塞Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 闭塞
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết